Trắc nghiệm Ngữ pháp Liên từ: though/ although/ even though Tiếng Anh 12
Choose the best answer.
______her poorness, she feels happy.
-
Although
-
Because
-
If
-
In spite of
-
Although
-
Because
-
If
-
In spite of
Trắc nghiệm Ngữ pháp Liên từ: though/ although/ even though Tiếng Anh 12
Choose the best answer.
_____ he was in poor health, he worked just as hard as everyone else.
-
But
-
Even if
-
If
-
Although
-
But
-
Even if
-
If
-
Although
Trắc nghiệm Ngữ pháp Liên từ: though/ although/ even though Tiếng Anh 12
Choose the best answer.
True Blood is my favourite TV series, ____ I don’t have much time to watch it often.
-
although
-
before
-
if
-
yet
-
although
-
before
-
if
-
yet
Trắc nghiệm Ngữ pháp Liên từ: though/ although/ even though Tiếng Anh 12
Choose the best answer.
________ what she prepared for the job interview, Megan didn’t pass it.
-
Because of
-
In spite of
-
Though
-
However
-
Because of
-
In spite of
-
Though
-
However
Trắc nghiệm tiếng anh: Điền từ vào chỗ trống (cơ bản)
We met in an ancient building, _______ underground room had been converted into a chapel.
-
that
-
whose
-
whom
-
which
-
that
-
whose
-
whom
-
which
Trắc nghiệm tiếng anh: Điền từ vào chỗ trống (cơ bản)
After he had spoken, a _______ silence fell on the room.
-
die
-
death
-
deathly
-
deathless
-
die
-
death
-
deathly
-
deathless
Trắc nghiệm tiếng anh: Điền từ vào chỗ trống (cơ bản)
Sam didn’t get much formal _______.
-
school
-
schooling
-
schooldays
-
schoolgirl
-
school
-
schooling
-
schooldays
-
schoolgirl
Trắc nghiệm tiếng anh: Điền từ vào chỗ trống (cơ bản)
I enjoyed ________ my grandmother during my summer vacation.
-
seeing
-
see
-
to see
-
to seeing
-
seeing
-
see
-
to see
-
to seeing
Trắc nghiệm tiếng anh: Tìm từ có phát âm khác (cơ bản)
Tìm từ có phát âm khác biệt – awqp1y8s
-
contribute
-
opponent
-
gorilla
-
compliment
-
contribute
-
opponent
-
gorilla
-
compliment
Trắc nghiệm tiếng anh: Tìm từ có phát âm khác (cơ bản)
Tìm từ có phát âm khác biệt – 3826fr2j
-
arrange
-
arise
-
area
-
arrive
-
arrange
-
arise
-
area
-
arrive
Trắc nghiệm tiếng anh: Tìm từ có phát âm khác (cơ bản)
Tìm từ có phát âm khác biệt – cgipgcg2
-
eventually
-
invention
-
preparation
-
initiate
-
eventually
-
invention
-
preparation
-
initiate
Trắc nghiệm tiếng anh: Tìm từ có phát âm khác (cơ bản)
Tìm từ có phát âm khác biệt – lbqatbt9
-
missed
-
filled
-
published
-
watched
-
missed
-
filled
-
published
-
watched
Trắc nghiệm tiếng anh: Tìm từ có trọng âm khác (cơ bản)
Tìm từ có trọng âm khác biệt – eq6upwc
-
Decide
-
Discount
-
Discuss
-
Deny
-
Decide
-
Discount
-
Discuss
-
Deny
Trắc nghiệm tiếng anh: Tìm từ có trọng âm khác (cơ bản)
Tìm từ có trọng âm khác biệt – 8sq6lt1a
-
Domestic
-
Investment
-
Substantial
-
Undergo
-
Domestic
-
Investment
-
Substantial
-
Undergo
Trắc nghiệm tiếng anh: Tìm từ có trọng âm khác (cơ bản)
Tìm từ có trọng âm khác biệt – arwd7zg
-
Customer
-
Stationery
-
Furniture
-
Deliver
-
Customer
-
Stationery
-
Furniture
-
Deliver
Trắc nghiệm tiếng anh: Tìm từ có trọng âm khác (cơ bản)
Tìm từ có trọng âm khác biệt – 61aw1o4d
-
Optimistic
-
Unexpected
-
Successful
-
Electricity
-
Optimistic
-
Unexpected
-
Successful
-
Electricity
Trắc nghiệm tiếng anh: Tìm lỗi sai (nâng cao)
Do most boys and girls give a great deal of thought to their future employ ?
-
Most
-
Give
-
Thought
-
Employ
-
Most
-
Give
-
Thought
-
Employ
Trắc nghiệm tiếng anh: Tìm lỗi sai (nâng cao)
Although Nam worked very hard, but he didn’t pass the final exam.
-
Although
-
Hard
-
Didn’t
-
Pass
-
Although
-
Hard
-
Didn’t
-
Pass
Trắc nghiệm tiếng anh: Tìm lỗi sai (nâng cao)
When a patient’s blood pressure is much higher than it should be, a doctor usually insists that he will not smoke.
-
Much
-
Than it
-
Should be
-
Will not
-
Much
-
Than it
-
Should be
-
Will not
Trắc nghiệm tiếng anh: Tìm lỗi sai (nâng cao)
Excavations in some villages on the east bank(A) of the Euphrates River have revealed(B) an ancient community that had been laying (C) under later (D) reconstructions of the city of Babylon
-
On the east bank
-
Revealed
-
Had been laying
-
Later
-
On the east bank
-
Revealed
-
Had been laying
-
Later